一东一西

一东一西
dōng
nhất đông nhất tây

một đằng đông một đằng tây; cách xa nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một đằng đông một đằng tây; cách xa nhau

    • Họ sống cách xa nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.