频仍

频仍
pínréng
tần nhưng

thường xuyên; liên tiếp (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thường xuyên; liên tiếp (văn)

    • Anh ấy thường xuyên đi công tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.