附件

附件
jiàn
phụ kiện

tệp đính kèm (email); phụ kiện; phụ lục

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#30818
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tệp đính kèm (email); phụ kiện; phụ lục

    • Xin hãy xem tệp đính kèm email.

  2. danh từ

    phụ kiện; tệp đính kèm (email)

    • Phụ kiện này rất đắt.

  3. danh từ

    tài liệu đính kèm; phụ lục; file đính kèm

    • Vui lòng kiểm tra tệp đính kèm.

  4. danh từ

    phụ lục; tài liệu đính kèm; phụ kiện

    • Xin hãy xem phụ lục một.

  5. danh từ

    phần phụ (giải phẫu); tệp đính kèm (email)

    • Phụ kiện là một phần của cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.