酒楼

酒楼
jiǔlóu
tửu lâu

nhà hàng; quán rượu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33184
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà hàng; quán rượu

    • Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.