适时

适时
shìshí
thích thời

kịp thời; đúng lúc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#45579
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kịp thời; đúng lúc

    • Chúng ta nên nghỉ ngơi đúng lúc.

  2. tính từ

    đúng lúc; kịp thời

    • Bạn nên bày tỏ suy nghĩ của mình đúng lúc.

  3. trạng từ

    đúng lúc; kịp thời

    • Chúng ta sẽ thảo luận lại vào thời điểm thích hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.