Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表妹
表妹
biểu muội
em họ (con của cô, dì, hoặc chú bên ngoại, nhỏ hơn mình)
1 nghĩa#8630
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
em họ (con của cô, dì, hoặc chú bên ngoại, nhỏ hơn mình)
中父亲或母亲的妹妹的女儿,比自己小fùqin huòzhě mǔqin de mèimei de nǚ'ér, bǐ zìjǐ xiǎo
- 。
Tôi có một người em họ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
LIÊN QUAN
表妹
Phồn thể表
biểu muội
em họ (con của cô, dì, hoặc chú bên ngoại, nhỏ hơn mình)
1 nghĩa#8630
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
em họ (con của cô, dì, hoặc chú bên ngoại, nhỏ hơn mình)
中父亲或母亲的妹妹的女儿,比自己小fùqin huòzhě mǔqin de mèimei de nǚ'ér, bǐ zìjǐ xiǎo
- 。
Tôi có một người em họ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)