结了

结了
jiéle
kết liễu

tiếng cười vui; tiếng cười sảng khoái

1 nghĩa#21556
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiếng cười vui; tiếng cười sảng khoái

    • Thôi, chúng ta đi thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.