精巧

精巧
jīngqiǎo
tinh xảo

máng (ăn); rãnh; bể; thùng

1 nghĩa#31305
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    máng (ăn); rãnh; bể; thùng

    • Thiết kế này rất tinh xảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.