Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
/
端正
端正
đoan chính
cương trực; ngay thẳng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#42573
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cương trực; ngay thẳng
- 。
Thái độ của anh ấy rất đoan chính.
- 貳形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 。
Thái độ của anh ấy rất đúng đắn.
- 參形tính từ
không tệ; khá tốt
- 肆形tính từ
cố định; cố định (thường xuyên, không thay đổi)
- 。
Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
端正
Phồn thể端
đoan chính
cương trực; ngay thẳng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#42573
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cương trực; ngay thẳng
- 。
Thái độ của anh ấy rất đoan chính.
- 貳形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 。
Thái độ của anh ấy rất đúng đắn.
- 參形tính từ
không tệ; khá tốt
- 肆形tính từ
cố định; cố định (thường xuyên, không thay đổi)
- 。
Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu