病床

病床
bìngchuáng
bệnh sàng

phòng học; lớp học

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25131
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng học; lớp học

    • Anh ấy đang nằm trên giường bệnh.

  2. danh từ

    giường bệnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.