画室

画室
huàshì
hoạ thất

phòng vẽ; xưởng vẽ

2 nghĩa#39819
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng vẽ; xưởng vẽ

    • Cô ấy có một phòng vẽ của riêng mình.

  2. danh từ

    tấn công vào vị trí kiên cố; công kiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.