Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
/
画室
画室
hoạ thất
phòng vẽ; xưởng vẽ
2 nghĩa#39819
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng vẽ; xưởng vẽ
- 。
Cô ấy có một phòng vẽ của riêng mình.
- 貳名danh từ
tấn công vào vị trí kiên cố; công kiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
画室
Phồn thể畫室
hoạ thất
phòng vẽ; xưởng vẽ
2 nghĩa#39819
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng vẽ; xưởng vẽ
- 。
Cô ấy có một phòng vẽ của riêng mình.
- 貳名danh từ
tấn công vào vị trí kiên cố; công kiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)