Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
/
现存
现存
hiện tồn
còn tồn tại; hiện còn
3 nghĩa#36187
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
còn tồn tại; hiện còn
- 。
Những kiến trúc hiện tồn đều rất cổ xưa.
- 貳
hiện còn tồn tại; còn lưu giữ đến nay
- 參形tính từ
còn tồn tại; lưu giữ lại
- 。
Cuốn từ điển này là cuốn cổ nhất hiện còn tồn tại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ现存
Phồn thể現存
hiện tồn
còn tồn tại; hiện còn
3 nghĩa#36187
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
còn tồn tại; hiện còn
- 。
Những kiến trúc hiện tồn đều rất cổ xưa.
- 貳
hiện còn tồn tại; còn lưu giữ đến nay
- 參形tính từ
còn tồn tại; lưu giữ lại
- 。
Cuốn từ điển này là cuốn cổ nhất hiện còn tồn tại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ