潦倒

潦倒
liáodǎo
lao đảo

túng quẫn; lận đận; thất thế; thất ý

1 nghĩa#44771
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    túng quẫn; lận đận; thất thế; thất ý

    • Gần đây anh ấy rất sa sút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.