Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
/
湿气
湿气
thấp khí
độ ẩm; hơi ẩm
5 nghĩa#46048
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ ẩm; hơi ẩm
- 。
Hôm nay độ ẩm rất cao.
- 貳名danh từ
hơi nước; độ ẩm
- 。
Trong phòng có hơi ẩm.
- 參名danh từ
độ ẩm; hơi ẩm; (Đông y) thấp khí
- 。
Anh ấy bị nấm chân.
- 肆名danh từ
độ ẩm; hơi ẩm; (y học cổ truyền) thấp khí
- 。
Độ ẩm rất cao.
- 伍名danh từ
độ ẩm; hơi ẩm; (y học cổ truyền) thấp khí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ湿气
Phồn thể濕氣
thấp khí
độ ẩm; hơi ẩm
5 nghĩa#46048
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ ẩm; hơi ẩm
- 。
Hôm nay độ ẩm rất cao.
- 貳名danh từ
hơi nước; độ ẩm
- 。
Trong phòng có hơi ẩm.
- 參名danh từ
độ ẩm; hơi ẩm; (Đông y) thấp khí
- 。
Anh ấy bị nấm chân.
- 肆名danh từ
độ ẩm; hơi ẩm; (y học cổ truyền) thấp khí
- 。
Độ ẩm rất cao.
- 伍名danh từ
độ ẩm; hơi ẩm; (y học cổ truyền) thấp khí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)