次级

次级
thứ cấp

phó; thứ; phụ

1 nghĩa#46836
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phó; thứ; phụ

    • Rủi ro thị trường thứ cấp rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.