本家

本家
běnjiā
bản gia

người cùng họ; người trong cùng gia tộc

2 nghĩa#39953
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cùng họ; người trong cùng gia tộc

    • Họ là người cùng họ.

  2. danh từ

    họ hàng cùng họ (dù xa)

    • Chúng tôi là người cùng họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.