本体

本体
běn
bản thể

chủ thể; phần chính; chủ yếu

4 nghĩa#40963
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ thể; phần chính; chủ yếu

    • Phần thân chính của cái máy này rất nặng.

  2. danh từ

    bản thể; bản thân sự vật; thực thể

    • Bản thể là một khái niệm quan trọng trong triết học.

  3. danh từ

    bản thể; thực thể; thân thể chính

    • Thân của bức tượng này rất chắc chắn.

  4. danh từ

    bản thể; bản thân thực thể; (triết) vật tự thân (noumenon theo Kant)

    • Bản thể là một khái niệm trong triết học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.