朝拜

朝拜
cháobài
triều bái

bái lạy; triều bái; hành lễ tôn kính

3 nghĩa#45058
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bái lạy; triều bái; hành lễ tôn kính

    • Họ đi chùa chiền để triều bái.

  2. danh từ

    hành hương; triều bái; bái lạy

    • Nhiều người đi hành hương đến Mecca.

  3. động từ

    thờ phụng; phụng thờ

    • Họ đi đến chùa để thờ cúng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.