智取

智取
zhì
trí thủ

dùng mưu trí chiếm lấy; đoạt bằng mưu kế

3 nghĩa#49086
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng mưu trí chiếm lấy; đoạt bằng mưu kế

    • Anh ấy đã dùng mưu trí để chiếm pháo đài của kẻ thù.

  2. động từ

    dùng mưu trí để giành được; thắng bằng mưu kế

    • Anh ấy đã dùng mưu trí để đánh bại kẻ thù.

  3. động từ

    dùng mưu trí để giành lấy; thắng bằng mưu mẹo

    • Anh ấy đã đánh lừa kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.