断头台

断头台
duàntóutái
đoạn đầu đài

máy chém; đoạn đầu đài

2 nghĩa#29947
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy chém; đoạn đầu đài

    • Đoạn đầu đài là một công cụ để hành quyết tội phạm.

  2. danh từ

    máy chém; đoạn đầu đài; giá trảm đầu

    • Đoạn đầu đài là một loại hình cụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.