敢死队

敢死队
gǎnduì
cảm tử đội

đội cảm tử; biệt đội cảm tử

2 nghĩa#25844
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đội cảm tử; biệt đội cảm tử

    • Họ là đội cảm tử.

  2. danh từ

    đội cảm tử; biệt đội quyết tử

    • Anh ấy đã gia nhập đội cảm tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.