救兵

救兵
jiùbīng
cứu binh

quân cứu viện; viện binh

1 nghĩa#33119
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quân cứu viện; viện binh

    • Chúng tôi cần quân tiếp viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.