抄本

抄本
chāoběn
sao bản

bản chép tay; bản sao chép

1 nghĩa#49735
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản chép tay; bản sao chép

    • Đây là một bản sao chép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.