急流

急流
liú
cấp lưu

dòng chảy xiết; thác nước; cấp lưu

1 nghĩa#40693
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng chảy xiết; thác nước; cấp lưu

    • Dòng chảy xiết của con sông này rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.