Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
/
志向
志向
chí hướng
tâm chí; chí hướng; khát vọng
4 nghĩa#35772
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm chí; chí hướng; khát vọng
- 。
Anh ấy có chí hướng lớn lao.
- 貳名danh từ
tham vọng; ý chí cầu tiến
- 參名danh từ
không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất
- 。
Anh ấy có một lý tưởng lớn lao.
- 肆名danh từ
ghi bàn; bàn thắng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
志向
Phồn thể志
chí hướng
tâm chí; chí hướng; khát vọng
4 nghĩa#35772
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm chí; chí hướng; khát vọng
- 。
Anh ấy có chí hướng lớn lao.
- 貳名danh từ
tham vọng; ý chí cầu tiến
- 參名danh từ
không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất
- 。
Anh ấy có một lý tưởng lớn lao.
- 肆名danh từ
ghi bàn; bàn thắng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù