Tới nội dung chính

野心

野心
yěxīn
dã tâm

dã tâm; tham vọng; mưu đồ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8355
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dã tâm; tham vọng; mưu đồ

    中想要得到不该有的东西的欲望;贪心xiǎngyào huòdào búgāi yǒu de dōngxi de yùwàng; tānxīn

    • 。

      Anh ấy có dã tâm rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    tham vọng; dã tâm

    中想要做大事、获得权力或成功的强烈欲望xiǎngyào zuò dà shì、huòdé quánlì huò chéngōng de qiángliè yùwàng

    • 。

      Anh ấy rất có tham vọng.

  3. 參名danh từ

    hoài bão; chí hướng; tấm lòng (văn)

    中想要得到很多权力、地位或成功的欲望xiǎngyào dédào hěnduō quánlì、dìwèi huò chénggōng de yùwàng

野
yě
dã
BỘ THỦ⾥
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu