Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
野心
dã tâm; tham vọng; mưu đồ
NGHĨA
- 壹名danh từ
dã tâm; tham vọng; mưu đồ
中想要得到不该有的东西的欲望;贪心xiǎngyào huòdào búgāi yǒu de dōngxi de yùwàng; tānxīn
- 。
Anh ấy có dã tâm rất lớn.
- 貳名danh từ
tham vọng; dã tâm
中想要做大事、获得权力或成功的强烈欲望xiǎngyào zuò dà shì、huòdé quánlì huò chéngōng de qiángliè yùwàng
- 。
Anh ấy rất có tham vọng.
- 參名danh từ
hoài bão; chí hướng; tấm lòng (văn)
中想要得到很多权力、地位或成功的欲望xiǎngyào dédào hěnduō quánlì、dìwèi huò chénggōng de yùwàng
解字
GIẢI TỰdã tâm; tham vọng; mưu đồ
NGHĨA
- 壹名danh từ
dã tâm; tham vọng; mưu đồ
中想要得到不该有的东西的欲望;贪心xiǎngyào huòdào búgāi yǒu de dōngxi de yùwàng; tānxīn
- 。
Anh ấy có dã tâm rất lớn.
- 貳名danh từ
tham vọng; dã tâm
中想要做大事、获得权力或成功的强烈欲望xiǎngyào zuò dà shì、huòdé quánlì huò chéngōng de qiángliè yùwàng
- 。
Anh ấy rất có tham vọng.
- 參名danh từ
hoài bão; chí hướng; tấm lòng (văn)
中想要得到很多权力、地位或成功的欲望xiǎngyào dédào hěnduō quánlì、dìwèi huò chénggōng de yùwàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.