野心

野心
xīn
dã tâm

dã tâm; tham vọng; mưu đồ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8355
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dã tâm; tham vọng; mưu đồ

    想要得到不该有的东西的欲望;贪心xiǎngyào huòdào búgāi yǒu de dōngxi de yùwàng; tānxīn

    • Anh ấy có dã tâm rất lớn.

  2. danh từ

    tham vọng; dã tâm

    想要做大事、获得权力或成功的强烈欲望xiǎngyào zuò dà shì、huòdé quánlì huò chéngōng de qiángliè yùwàng

    • Anh ấy rất có tham vọng.

  3. danh từ

    hoài bão; chí hướng; tấm lòng (văn)

    想要得到很多权力、地位或成功的欲望xiǎngyào dédào hěnduō quánlì、dìwèi huò chénggōng de yùwàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.