弦乐

弦乐
xiányuè
huyền nhạc

nhạc dây; nhạc đàn dây

1 nghĩa#41885
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc dây; nhạc đàn dây

    • Tôi thích nghe nhạc dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (vũ khí))BỘ
  • huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH

Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.