店长

店长
diànzhǎng
điếm trưởng

quản lý cửa hàng; trưởng cửa hàng

1 nghĩa#25622
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quản lý cửa hàng; trưởng cửa hàng

    • Hôm nay quản lý cửa hàng không có ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
  • chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.