Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
/
属性
属性
thuộc tính
thuộc tính; đặc tính
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29006
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuộc tính; đặc tính
- ?
Sản phẩm này có thuộc tính gì?
- 貳名danh từ
thuộc tính; đặc tính
- 。
Phần mềm này có nhiều thuộc tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
属性
Phồn thể屬性
thuộc tính
thuộc tính; đặc tính
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29006
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuộc tính; đặc tính
- ?
Sản phẩm này có thuộc tính gì?
- 貳名danh từ
thuộc tính; đặc tính
- 。
Phần mềm này có nhiều thuộc tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ