Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
/
就座
就座
tựu toạ
ngồi; ngồi xuống
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33161
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi; ngồi xuống
- 。
Mời mọi người ngồi xuống.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
就座
Phồn thể就
tựu toạ
ngồi; ngồi xuống
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33161
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi; ngồi xuống
- 。
Mời mọi người ngồi xuống.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼