小名

小名
xiǎomíng
tiểu danh

tên cúng cơm; tên gọi ở nhà (hồi nhỏ)

2 nghĩa#42114
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên cúng cơm; tên gọi ở nhà (hồi nhỏ)

    • Anh ấy có một cái tên thân mật dễ thương.

  2. danh từ

    tên nhỏ; tên hồi nhỏ; tên thường gọi lúc nhỏ

    • Tên thời thơ ấu của tôi là Tiểu Bảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.