完婚

完婚
wánhūn
hoàn hôn

(văn) thành hôn; cử hành hôn lễ

1 nghĩa#43700
NGHĨA

NGHĨA

  1. (văn) thành hôn; cử hành hôn lễ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.