Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守岁
守岁
thủ tuế
thức đêm giao thừa đón năm mới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thức đêm giao thừa đón năm mới
- 。
Chúng ta cùng nhau đón giao thừa.
- 貳动động từ
thức đêm giao thừa (đêm giao thừa Tết Âm lịch)
- ,。
Đêm giao thừa, cả nhà chúng tôi sẽ thức đêm đón năm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ守岁
Phồn thể守歲
thủ tuế
thức đêm giao thừa đón năm mới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thức đêm giao thừa đón năm mới
- 。
Chúng ta cùng nhau đón giao thừa.
- 貳动động từ
thức đêm giao thừa (đêm giao thừa Tết Âm lịch)
- ,。
Đêm giao thừa, cả nhà chúng tôi sẽ thức đêm đón năm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)