外围

外围
wàiwéi
ngoại vi

xung quanh; môi trường xung quanh

1 nghĩa#17043
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xung quanh; môi trường xung quanh

    • Xin hãy chú ý đến môi trường xung quanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.