地貌

地貌
mào
địa mạo

địa mạo; địa hình; (địa chất) hình thái bề mặt đất

1 nghĩa#48778
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địa mạo; địa hình; (địa chất) hình thái bề mặt đất

    • Địa mạo của khu vực này rất độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.