四角

四角
jiǎo
tứ giác

bốn góc; tứ giác

2 nghĩa#43626
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bốn góc; tứ giác

  2. danh từ

    bốn góc; bốn góc của mái nhà

    • Cái đình này có bốn góc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.