后世

后世
hòushì
hậu thế

đời sau; hậu thế; thế hệ sau

1 nghĩa#49155
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đời sau; hậu thế; thế hệ sau

    • Các thế hệ sau sẽ nhớ đến đóng góp của ông ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.