右翼

右翼
yòu
hữu dực

cánh hữu (về chính trị)

2 nghĩa#16374
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh hữu (về chính trị)

    • Anh ấy là một chính trị gia cánh hữu.

  2. danh từ

    cánh hữu; cánh phải

    • Anh ấy đứng ở cánh phải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.