Tới nội dung chính

左翼

左翼
zuǒyì
tả dực

cánh tả (chính trị)

1 nghĩa#17695
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cánh tả (chính trị)

    • 。

      Anh ấy là một chính trị gia cánh tả.

左
zuǒ
tả
BỘ THỦ⼯
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu