右派

右派
yòupài
hữu phái

phe hữu; cánh hữu

3 nghĩa#31092
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phe hữu; cánh hữu

    • Anh ấy là một người cánh hữu.

  2. danh từ

    phe hữu; cánh hữu

  3. danh từ

    phe hữu; phái hữu; người theo chủ nghĩa bảo thủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.