原子核

原子核
yuán
nguyên tử hạch

hạt nhân nguyên tử

1 nghĩa#48983
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt nhân nguyên tử

    • Hạt nhân nguyên tử là trung tâm của nguyên tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.