占优势

占优势
zhànyōushì
chiếm ưu thế

chiếm ưu thế; chiếm lợi thế

2 nghĩa#44630
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm ưu thế; chiếm lợi thế

    • Chúng tôi chiếm ưu thế trong trận đấu.

  2. chiếm ưu thế; chiếm vị thế vượt trội

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.