占上风

占上风
zhànshàngfēng
chiếm thượng phong

chiếm ưu thế; giành thế thượng phong

2 nghĩa#38504
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm ưu thế; giành thế thượng phong

    • Anh ấy luôn có thể chiếm thế thượng phong.

  2. động từ

    chiếm thế thượng phong; giành ưu thế

    • Anh ấy đang chiếm ưu thế trong trận đấu này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.