半月

半月
bànyuè
bán nguyệt

nửa tháng; nửa vầng trăng

2 nghĩa#30692
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa tháng; nửa vầng trăng

    • Trên bầu trời treo một vầng trăng khuyết.

  2. danh từ

    hai tuần

    • Chúng tôi gặp nhau nửa tháng một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.