Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千方百计
千方百计
thiên phương bách kế
dùng mọi cách; nghĩ đủ mọi kế sách [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34420
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dùng mọi cách; nghĩ đủ mọi kế sách [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tìm mọi cách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
千方百计
Phồn thể千方百計
thiên phương bách kế
dùng mọi cách; nghĩ đủ mọi kế sách [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34420
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dùng mọi cách; nghĩ đủ mọi kế sách [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tìm mọi cách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.