包子

包子
bāozi
bao tử

bánh bao (bánh hấp nhân thịt hoặc rau)

HSK 5 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#12941
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh bao (bánh hấp nhân thịt hoặc rau)

    用面粉做的、里面有肉或菜的蒸食物yòng miànfěn zuòde、lǐmiàn yǒu ròu huò cài de zhēng shíwù

    • Tôi thích ăn bánh bao.

    • Mỗi sáng mẹ đều hấp một nồi bánh bao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.