分店

分店
fēndiàn
phân điếm

chi nhánh (cửa hàng)

2 nghĩa#27231
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi nhánh (cửa hàng)

    • Cửa hàng này có nhiều chi nhánh.

  2. danh từ

    chi nhánh; cửa hàng phụ

    • Chi nhánh này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.