分会

分会
fēnhuì
phân hội

nhánh cây; chạc cây

1 nghĩa#49851
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhánh cây; chạc cây

    • Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.