Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六月
六月
lục nguyệt
tháng Sáu; tháng 6
2 nghĩa#11249
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng Sáu; tháng 6
中一年中的第六个月份yī nián zhōng de dì liù ge yuèfèn
- 。
Tháng sáu là sinh nhật của tôi.
- 貳名danh từ
tháng Sáu (âm lịch)
中农历的第六个月nónglì de dì liù ge yuè
- 。
Tháng sáu là mùa hè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ六月
Phồn thể六
lục nguyệt
tháng Sáu; tháng 6
2 nghĩa#11249
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng Sáu; tháng 6
中一年中的第六个月份yī nián zhōng de dì liù ge yuèfèn
- 。
Tháng sáu là sinh nhật của tôi.
- 貳名danh từ
tháng Sáu (âm lịch)
中农历的第六个月nónglì de dì liù ge yuè
- 。
Tháng sáu là mùa hè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.