Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先天
先天
tiên thiên
bẩm sinh; thiên bẩm; tiên thiên
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#37347
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩm sinh; thiên bẩm; tiên thiên
- 。
Anh ấy bị bệnh tim bẩm sinh.
- 貳名danh từ
bẩm sinh; tiên thiên; (bóng) tự nhiên vốn có
- ,。
Thiên bẩm không đủ, hậu thiên bù đắp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
先天
Phồn thể先
tiên thiên
bẩm sinh; thiên bẩm; tiên thiên
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#37347
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩm sinh; thiên bẩm; tiên thiên
- 。
Anh ấy bị bệnh tim bẩm sinh.
- 貳名danh từ
bẩm sinh; tiên thiên; (bóng) tự nhiên vốn có
- ,。
Thiên bẩm không đủ, hậu thiên bù đắp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo