先天

先天
xiāntiān
tiên thiên

bẩm sinh; thiên bẩm; tiên thiên

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#37347
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩm sinh; thiên bẩm; tiên thiên

    • Anh ấy bị bệnh tim bẩm sinh.

  2. danh từ

    bẩm sinh; tiên thiên; (bóng) tự nhiên vốn có

    • Thiên bẩm không đủ, hậu thiên bù đắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.